Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吃大锅饭吃大鍋飯

chī dà guō fàn

吃大锅饭 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吃大锅饭 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: ăn chung nồi (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất
Tra từ liên quan