Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 557/2016
脉门: mặt trong cổ tay, nơi cảm nhận mạch đập
脉轮: luân xa
脉象: tình trạng hoặc loại mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
脉诊: (Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân; bắt mạch
脉冲波: xem 脈衝|脉冲[mai4 chong1]
脉冲星: pulsar (thiên văn học)
脉冲: xung (vật lý)
脉脉: trìu mến; đầy yêu thương
脉络膜: màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)
脉络: động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật); (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong…
脉管组织: mô mạch
脉管: thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
脉石: (khai thác mỏ) quặng; phụ phẩm khoáng sản
脉案: (Đông y) chẩn đoán, thường viết trên đơn thuốc; hồ sơ bệnh án
脉搏: mạch (cả y học và nghĩa bóng)
脉息: mạch đập
脉压: huyết áp
脉口: vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
脉动: mạch đập; nhịp đập; dao động
脉: xem 脈脈|脉脉[mo4 mo4]
脉: động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
胁: biến thể của 脅|胁[xie2]
脆脆: giòn
脆谷乐: Cheerios (ngũ cốc ăn sáng)
脆片: snack giòn
脆爽: (về đồ ăn) giòn và ngon; (về giọng nói hoặc âm thanh) sắc và rõ
脆弱: yếu đuối; mong manh
脆: giòn; mỏng manh; rộp ràng; giọng rõ ràng và to; dứt khoát, gọn gàng
胁迫: cưỡng ép; bắt buộc; ép buộc
胁持: khống chế dưới sự đe dọa
胁从犯: đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo
胁: mạn sườn (phía bên của thân); cưỡng ép; đe dọa
脆: biến thể cũ của 脆[cui4]
脂麻: biến thể của 芝麻[zhi1 ma5]
脂酸: xem 脂肪酸[zhi1 fang2 suan1]
脂质体: liposome (túi lipid hai lớp)
脂蛋白: lipoprotein
脂膏: mỡ; chất béo; sự giàu có; vận may; thành quả lao động
脂肪酸: axit béo
脂肪肝: gan nhiễm mỡ
脂肪团: sần vỏ cam
脂肪: chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm)
脂粉气: chất nữ tính; ẻo lả
脂粉: mỹ phẩm
脂环烃: hydrocacbon vòng no (tức là không liên quan đến vòng benzen)
脂: mỡ; phấn hồng (mỹ phẩm); nhựa thông
胾: cắt thịt thành miếng; thịt xắt nhỏ
能愿动词: động từ tình thái (ví dụ: 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3]…
能量饮料: nước tăng lực
能量守恒: bảo toàn năng lượng (vật lý)
能量代谢: chuyển hóa năng lượng
能量: năng lượng; khả năng
能说会道: nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói
能诗善文: học vấn uyên thâm; nghĩa đen: giỏi thơ, thạo văn
能言善辩: dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói
能见度: khả năng nhìn thấy; độ khả kiến
能耗: tiêu thụ năng lượng
能耐: khả năng; năng lực
能者多劳: (thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
能级: mức năng lượng