Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 558/1680
vải buồm
bạt
buồm
trúc đen
sáo
cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó
gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)
liễu gai
biến thể của 彗[hui4]
dụng cụ giống cái sàng
biến thể cũ của 籠|笼[long2]
sáo trúc có 7 hoặc 8 lỗ
xương sàng (gò má)
sàng lọc hoặc loại bỏ; sàng sảy (nông nghiệp)
lọc
sàng cám; (nghĩa bóng) run lẩy bẩy
(thực vật) ống rây
phương pháp sàng lọc (cho số nguyên tố)
sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
cái sàng; LT: 面[mian4]
(hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà)…
chiếu tre thô
giỏ bắt cá
chải tóc
lược hai mặt răng mịn; bào sợi
lược răng mịn; chải
tre nứa tốt để làm sào; nhạc cụ kèn
thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy; hành xử chân thành
bị ốm nặng; nguy kịch
chân thành (trong tình bạn); thân tình
yêu sâu sắc; tận tụy với ai đó
kiên định; với sự tận tâm nhất
tập trung không phân tâm
trung thành; chân thành; vững vàng
chắc chắn; tự tin (về một kết quả nào đó); bình tĩnh và ung dung
tuân thủ một cách trung thành; chân thành tuân theo
chăm học; cần mẫn trong học tập
trung thực và rộng lượng; khoan dung
tin tưởng chân thành và học tập chăm chỉ
thành tâm tin tưởng
nghiêm trọng (bệnh); thành thật; chân thành
nón tre
chiếm đoạt lãnh đạo của đảng
nổi loạn; phản loạn
chiếm đoạt quân đội
kẻ soán ngôi
trở thành người cai trị bất hợp pháp
soán đoạt; chiếm đoạt
soán quyền
soán đoạt quyền lực chính trị
can thiệp vào; thay đổi trái phép; làm giả; giả mạo
phạm tội giết vua
soán đoạt; chiếm lấy
chiếm ngôi
chiếm đoạt; cướp ngôi
tre lùn
sự phát triển sum suê của cây tre
kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)
lửa trại
khung tre để phơi quần áo; lồng tre
tre
biểu bì của cây tre
giỏ tròn có nắp
sào chèo thuyền
giỏ để lọc; lọc
xem 筕篖[hang2 tang2]
Hồ Vân Đường ở Hạ Môn
loài tre cao
xem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]
dùng trong 箜篌[kong1 hou2]
hộp tre