Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
có liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
uống chung chén rượu lễ cưới; (bóng) kết hôn
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
viết không nhấc bút khỏi giấy; (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)
cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp
dấu gạch nối (dấu câu)
dấu gạch nối
dấu gạch nối
chạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay
chạm trời; nhiều ngày liền; không ngớt
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
huyện Liên Thành ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Liancheng, thành phố cấp huyện ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
liên luỵ bởi sự liên quan
liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
dỗ dành; ngọt ngào để khiến ai đó làm gì
cùng với; kể cả
kết hợp; gia nhập; đoàn kết; liên minh; giống như 聯合|联合
huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
trái phiếu liên động (tài chính)
liên kết; gắn liền (tiền tệ); truyền động (bánh răng); liên tục; cấu trúc động từ liên hoàn
tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ
hết cái này đến cái khác; một chuỗi; một loạt
(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp (ba trận liên tiếp, ba bàn trong một trận,...)