Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 555/1680

yíng

biến thể cũ của 籯[ying2]

Từ vựng
tuò

vỏ bọc quanh các đốt tre

Từ vựng
Jiān

họ [Jian1]

Từ vựng

giỏ làm bằng cỏ bàng; cán giáo

Từ vựng

sổ ghi chép; lưu trữ; bùa viết của Đạo giáo; tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại

Từ vựng
qiān

biến thể tiếng Nhật của 籤|签[qian1]

Từ vựng
sǒu

giỏ để ráo gạo

Từ vựng
fān

giỏ sảy lớn

Từ vựng
zhòu

biến thể cũ của 籀[zhou4]

Từ vựng
zhuàn

biến thể cũ của 饌|馔[zhuan4]

Từ vựng
zhuàn

biến thể cũ của 撰[zhuan4]

Từ vựng
téng

biến thể của 藤[teng2]

Từ vựng
籍贯jí guàn

nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký

Cụm từ
籍籍jí jí

ồn ào; có danh tiếng cao; phức tạp

Cụm từ

sách hoặc ghi chép; hộ tịch; danh sách; nơi gia đình hoặc tổ tiên được ghi chép; hội viên

Từ vựng
筹马chóu mǎ

biến thể của 籌碼|筹码[chou2 ma3]

Cụm từ
筹集chóu jí

quyên góp; gây quỹ

Cụm từ
筹钱chóu qián

gây quỹ

Cụm từ
筹办chóu bàn

sắp xếp; chuẩn bị

Cụm từ
筹资chóu zī

huy động nguồn lực

Cụm từ
筹议chóu yì

thảo luận (một kế hoạch)

Cụm từ
筹谋chóu móu

vạch chiến lược; đưa ra kế hoạch cho

Cụm từ
筹算chóu suàn

tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt; (nghĩa bóng) lên ngân sách; lập kế hoạch (đầu tư)

Cụm từ
筹码chóu mǎ

quân bài thương lượng; phỉnh chơi game; chip ở sòng bạc

Cụm từ
筹画chóu huà

biến thể của 籌劃|筹划[chou2 hua4]

Cụm từ
筹略chóu lüè

sắc sảo; tháo vát

Cụm từ
筹款chóu kuǎn

gây quỹ

Cụm từ
筹措chóu cuò

huy động (tiền)

Cụm từ
筹拍chóu pāi

chuẩn bị quay phim; lập kế hoạch chụp hình

Cụm từ
筹思chóu sī

suy nghĩ tìm giải pháp; cân nhắc (nước đi tốt nhất, cách tìm hướng đi, v.v.)

Cụm từ
筹建chóu jiàn

chuẩn bị xây dựng cái gì đó

Cụm từ
筹子chóu zi

phỉnh; quân cờ

Cụm từ
筹委会chóu wěi huì

ủy ban tổ chức

Cụm từ
筹商chóu shāng

thảo luận (một kế hoạch); đàm phán (một kết quả)

Cụm từ
筹募chóu mù

gây quỹ; thu thập tiền

Cụm từ
筹划chóu huà

lên kế hoạch và chuẩn bị

Cụm từ
筹出chóu chū

lên kế hoạch; chuẩn bị

Cụm từ
筹备chóu bèi

chuẩn bị; sẵn sàng cho việc gì

Cụm từ
chóu

phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé; chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ; tài nguyên; cách; phương tiện

Từ vựng

tre bambu dài (làm cần câu)

Từ vựng
𥫣

giỏ tròn dùng để cho gia súc ăn

Từ vựng
篮筐lán kuāng

rổ bóng

Cụm từ
篮球场lán qiú chǎng

sân bóng rổ

Cụm từ
篮球lán qiú

bóng rổ; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
篮板球lán bǎn qiú

bắt bóng bật bảng (bóng rổ)

Cụm từ
篮板lán bǎn

bảng rổ

Cụm từ
篮子lán zi

cái giỏ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
篮圈lán quān

(bóng rổ) vòng; rổ

Cụm từ
lán

cái rổ (đồ đựng); rổ (trong bóng rổ)

Từ vựng
籀书zhòu shū

chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán

Cụm từ
籀文zhòu wén

chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán

Cụm từ
zhòu

(văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán; đọc thuộc lòng; đọc (thành tiếng)

Từ vựng
簿记管理员bù jì guǎn lǐ yuán

nhân viên quản lý sổ sách

Cụm từ
簿记bù jì

ghi sổ sách kế toán

Cụm từ
簿籍bù jí

sổ sách kế toán; sổ đăng ký; hồ sơ

Cụm từ
簿子bù zi

sổ tay; quyển sổ

Cụm từ
簿册bù cè

sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
簿

sổ; sổ sách; sổ tài khoản

Từ vựng
帘幕lián mù

màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)

Cụm từ
帘布lián bù

vải sợi dùng trong lốp xe

Cụm từ
帘子lián zi

rèm

Cụm từ
lián

màn che hoặc rèm

Từ vựng
签赌qiān dǔ

đánh bạc

Cụm từ
签证qiān zhèng

thị thực; cấp thị thực

Cụm từ
签语饼qiān yǔ bǐng

bánh quy may mắn

Cụm từ
签订qiān dìng

đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)

Cụm từ
签署qiān shǔ

ký (một thỏa thuận)

Cụm từ
签约奖金qiān yuē jiǎng jīn

tiền thưởng ký hợp đồng; thưởng ký kết

Cụm từ
签约qiān yuē

ký hợp đồng hoặc thỏa thuận

Cụm từ
签章qiān zhāng

chữ ký

Cụm từ
签发日期qiān fā rì qī

ngày phát hành (tài liệu)

Cụm từ
签发地点qiān fā dì diǎn

nơi phát hành (tài liệu)

Cụm từ