Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
连带
lián dài

có liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)

Cụm từ
连卺
lián jǐn

uống chung chén rượu lễ cưới; (bóng) kết hôn

Cụm từ
连州市
Lián zhōu shì

Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连州
Lián zhōu

Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连山县
Lián shān xiàn

huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连山壮族瑶族自治县
Lián shān Zhuàng zú Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连山区
Lián shān qū

quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
连山
Lián shān

quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
连写
lián xiě

viết không nhấc bút khỏi giấy; (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)

Cụm từ
连宵
lián xiāo

cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp

Cụm từ
连字号
lián zì hào

dấu gạch nối (dấu câu)

Cụm từ
连字符号
lián zì fú hào

dấu gạch nối

Cụm từ
连字符
lián zì fú

dấu gạch nối

Cụm từ
连奔带跑
lián bēn dài pǎo

chạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay

Cụm từ
连天
lián tiān

chạm trời; nhiều ngày liền; không ngớt

Cụm từ
连夜
lián yè

ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền

Cụm từ
连城县
Lián chéng xiàn

huyện Liên Thành ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
连城
Lián chéng

Liancheng, thành phố cấp huyện ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
连坐制
lián zuò zhì

liên luỵ bởi sự liên quan

Cụm từ
连坐
lián zuò

liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)

Cụm từ
连哄带骗
lián hǒng dài piàn

dỗ dành; ngọt ngào để khiến ai đó làm gì

Cụm từ
连同
lián tóng

cùng với; kể cả

Cụm từ
连合
lián hé

kết hợp; gia nhập; đoàn kết; liên minh; giống như 聯合|联合

Cụm từ
连南县
Lián nán xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连南瑶族自治县
Lián nán Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连动债
lián dòng zhài

trái phiếu liên động (tài chính)

Cụm từ
连动
lián dòng

liên kết; gắn liền (tiền tệ); truyền động (bánh răng); liên tục; cấu trúc động từ liên hoàn

Cụm từ
连任
lián rèn

tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ

Cụm từ
连串
lián chuàn

hết cái này đến cái khác; một chuỗi; một loạt

Cụm từ
连中三元
lián zhòng sān yuán

(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp (ba trận liên tiếp, ba bàn trong một trận,...)

Cụm từ