Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脉搏脈搏

mài bó

脉搏 là gì?

脉搏 [mài bó] có nghĩa là mạch (cả y học và nghĩa bóng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脉搏 trong tiếng Việt

mạch (cả y học và nghĩa bóng)

Cách đọc và ghi nhớ 脉搏

脉搏 được đọc là mài bó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạch (cả y học và nghĩa bóng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan