脉络
động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật); (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong "cơ cấu xã hội"); bối cảnh tổng thể
động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật); (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong "cơ cấu xã hội"); bối cảnh tổng thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạch (cả y học và nghĩa bóng)
›脉口mài kǒuvị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
›脉管组织mài guǎn zǔ zhīmô mạch
›脉络膜mài luò mómàng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)
›脉管mài guǎnthuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
›脉冲mài chōngxung (vật lý)
›脉息mài xīmạch đập
›脉诊mài zhěn(Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân; bắt mạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.