Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脉动脈動

mài dòng

脉动 là gì?

脉动 [mài dòng] có nghĩa là mạch đập; nhịp đập; dao động.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脉动 trong tiếng Việt

  1. mạch đập
  2. nhịp đập
  3. dao động

Cách đọc và ghi nhớ 脉动

脉动 được đọc là mài dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạch đập; nhịp đập; dao động”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan