脉动 là gì?
脉动 [mài dòng] có nghĩa là mạch đập; nhịp đập; dao động.
Nghĩa của từ 脉动 trong tiếng Việt
- mạch đập
- nhịp đập
- dao động
Cách đọc và ghi nhớ 脉动
脉动 được đọc là mài dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạch đập; nhịp đập; dao động”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .