脂膏 là gì?
脂膏 [zhī gāo] có nghĩa là mỡ; chất béo; sự giàu có; vận may; thành quả lao động.
Nghĩa của từ 脂膏 trong tiếng Việt
- mỡ
- chất béo
- sự giàu có
- vận may
- thành quả lao động
Cách đọc và ghi nhớ 脂膏
脂膏 được đọc là zhī gāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mỡ; chất béo; sự giàu có; vận may; thành quả lao động”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .