Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hết cái này đến cái khác; liên tục (thành ngữ)
liên kết; gia nhập; kết nối; liên tục; liên tiếp; bao gồm; (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí; đại đội (quân đội)
ngày họp chợ
nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
kể với bất kỳ ai mình gặp
gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến; (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể); nịnh nọt
do dự không tiến lên; ngần ngại; chùn bước
lùi lại; di chuyển qua lại; do dự
lùi lại (khỏi điều gì đó)
xây dựng dư luận; tạo ra ồn ào
tung tin đồn và gây rối
bắt đầu một lời đồn
trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức); (cổ) đến thăm ai đó
thăm; đi thăm
tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương)
tạo máu (chức năng của tuỷ xương)
nhà máy đóng tàu
xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
đóng tàu
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
quy trình làm giấy
làm giấy
mang lại lợi ích cho hàng vạn người
mang lại lợi ích cho cộng đồng
mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)
Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại); Thượng Đế