Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
连三并四
lián sān bìng sì

hết cái này đến cái khác; liên tục (thành ngữ)

Thành ngữ
lián

liên kết; gia nhập; kết nối; liên tục; liên tiếp; bao gồm; (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí; đại đội (quân đội)

Từ vựng
逢集
féng jí

ngày họp chợ

Cụm từ
逢迎
féng yíng

nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp

Cụm từ
逢年过节
féng nián guò jié

vào dịp Tết hoặc lễ hội khác

Cụm từ
逢场作戏
féng chǎng zuò xì

nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương

Thành ngữ
逢凶化吉
féng xiōng huà jí

biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Thành ngữ
逢俉
féng wú

gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ

Cụm từ
逢人便讲
féng rén biàn jiǎng

kể với bất kỳ ai mình gặp

Cụm từ
féng

gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến; (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể); nịnh nọt

Từ vựng
逡巡不前
qūn xún bù qián

do dự không tiến lên; ngần ngại; chùn bước

Cụm từ
逡巡
qūn xún

lùi lại; di chuyển qua lại; do dự

Cụm từ
qūn

lùi lại (khỏi điều gì đó)

Từ vựng
造舆论
zào yú lùn

xây dựng dư luận; tạo ra ồn ào

Cụm từ
造谣生事
zào yáo shēng shì

tung tin đồn và gây rối

Cụm từ
造谣
zào yáo

bắt đầu một lời đồn

Cụm từ
造诣
zào yì

trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức); (cổ) đến thăm ai đó

Cụm từ
造访
zào fǎng

thăm; đi thăm

Cụm từ
造血干细胞
zào xuè gàn xì bāo

tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương)

Cụm từ
造血
zào xuè

tạo máu (chức năng của tuỷ xương)

Cụm từ
造船所
zào chuán suǒ

nhà máy đóng tàu

Cụm từ
造船厂
zào chuán chǎng

xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu

Cụm từ
造船
zào chuán

đóng tàu

Cụm từ
造茧自缚
zào jiǎn zì fù

tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
造纸术
zào zhǐ shù

quy trình làm giấy

Cụm từ
造纸
zào zhǐ

làm giấy

Cụm từ
造福万民
zào fú wàn mín

mang lại lợi ích cho hàng vạn người

Cụm từ
造福社群
zào fú shè qún

mang lại lợi ích cho cộng đồng

Cụm từ
造福
zào fú

mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)

Cụm từ
造物主
Zào wù zhǔ

Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại); Thượng Đế

Cụm từ