能愿动词能願動詞
能愿动词 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 能愿动词 trong tiếng Việt
động từ tình thái (ví dụ: 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3], 應該|应该[ying1 gai1])