Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
能愿动词能願動詞

néng yuàn dòng cí

能愿动词 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 能愿动词 trong tiếng Việt

động từ tình thái (ví dụ: 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3], 應該|应该[ying1 gai1])

Tra từ liên quan