Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
能见度能見度

néng jiàn dù

能见度 là gì?

能见度 [néng jiàn dù] có nghĩa là khả năng nhìn thấy; độ khả kiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 能见度 trong tiếng Việt

  1. khả năng nhìn thấy
  2. độ khả kiến

Cách đọc và ghi nhớ 能见度

能见度 được đọc là néng jiàn dù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khả năng nhìn thấy; độ khả kiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan