Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
能量

néng liàng

能量 là gì?

能量 [néng liàng] có nghĩa là năng lượng; khả năng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 能量 trong tiếng Việt

  1. năng lượng
  2. khả năng

Cách đọc và ghi nhớ 能量

能量 được đọc là néng liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “năng lượng; khả năng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan