能量
năng lượng; khả năng
năng lượng; khả năng
能量 thường mang nghĩa “năng lượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 能量, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển hóa năng lượng
›能量守恒néng liàng shǒu héngbảo toàn năng lượng (vật lý)
›能见度néng jiàn dùkhả năng nhìn thấy; độ khả kiến
›能耗néng hàotiêu thụ năng lượng
›能耐néng nàikhả năng; năng lực
›能级néng jímức năng lượng
›能源短缺néng yuán duǎn quēthiếu hụt năng lượng
›能源危机néng yuán wēi jīkhủng hoảng năng lượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.