Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xié

胁 là gì?

[xié] có nghĩa là mạn sườn (phía bên của thân); cưỡng ép; đe dọa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胁 trong tiếng Việt

  1. mạn sườn (phía bên của thân)
  2. cưỡng ép
  3. đe dọa

Cách đọc và ghi nhớ 胁

được đọc là xié, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạn sườn (phía bên của thân); cưỡng ép; đe dọa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan