能言善辩
dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói
dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói
›能者多劳néng zhě duō láo(thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh…
›能歌善舞néng gē shàn wǔcó thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng
›能弱能强néng ruò néng qiángcó thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)
›能屈能伸néng qū néng shēncó thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng…
›能写善算néng xiě shàn suànbiết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)
›能伸能屈néng shēn néng qūcó thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên…
›脑满肠肥nǎo mǎn cháng féi(thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.