Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đăng nhập (vào máy tính); nhập (dữ liệu)
thành tiên; thăng tiến lớn; chết
leo lên; trèo lên; lên
leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần) (phương ngữ); được thu gom và đưa đến sân…
biến thể tiếng Nhật của 發|发
năm thứ mười J10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1993 hoặc 2053
kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ
năm thứ hai mươi J8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2003 hoặc 2063
năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073
năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023
năm thứ sáu mươi J12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1983 hoặc 2043
năm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033
thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ mười trong thứ tự; chữ "J" hoặc La Mã "X" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; điểm la bàn cổ…
bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字頭|登字头[deng1 zi4 tou2]
cơn động kinh
bệnh động kinh
loạn trí; điên rồ; rồ dại; hài hước
rối loạn tâm thần; điên
mềm nhũn; yếu ớt
(y học) bị liệt; (nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ
người bị liệt
bị liệt
nhọt độc
gầy; gầy mòn
gầy; gầy mòn; hốc hác; mệt mỏi
biến thể er hoá của 癮頭|瘾头[yin3 tou2]
cơn thèm nghiện; nghiện ngập
người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá
nghiện; nghiện ngập
bướu cổ; mấu trên cây