外心
外心 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 外心 trong tiếng Việt
(người đã kết hôn) có tình cảm với người thứ ba; (cũ) (như quan lại, v.v.) tính không trung thành; (toán học) tâm đường tròn ngoại tiếp (của một đa giác)
(người đã kết hôn) có tình cảm với người thứ ba; (cũ) (như quan lại, v.v.) tính không trung thành; (toán học) tâm đường tròn ngoại tiếp (của một đa giác)