Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外心

wài xīn

外心 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外心 trong tiếng Việt

(người đã kết hôn) có tình cảm với người thứ ba; (cũ) (như quan lại, v.v.) tính không trung thành; (toán học) tâm đường tròn ngoại tiếp (của một đa giác)

Tra từ liên quan