Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1578/1680
nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
tên gọi cổ cho một nhóm dân tộc ở Trung Quốc
nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
tiền hoa hồng; phí môi giới
tiền hoa hồng
tiền hoa hồng (cho người môi giới); phí môi giới
(Quảng Đông) anh ấy, cô ấy, nó
biến thể của 仙, bất tử; nhẹ (như lông)
hơn thua thân thiện; cố gắng bắt kịp
nghĩa đen: bạn đi đường lớn của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn đi đường của bạn, tôi đi đường của tôi; bạn làm…
tất cả các bạn (cổ)
bạn giỏi thật (thường là biểu hiện mỉa mai khi bực tức, nhưng cũng có thể biểu hiện sự tán thưởng)
Bạn tự tìm cách giải quyết đi.; Làm theo ý bạn
nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng; đối đầu gay gắt; trận giằng co
nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung; hai bên không thể cùng tồn tại
bạn và tôi; mọi người; tất cả chúng ta (trong xã hội); chúng ta (nói chung)
cả hai đều sẵn lòng; tự nguyện cả đôi bên
(thán từ) mẹ mày; (nhấn mạnh) chết tiệt
xin chào; chào
các bạn (số nhiều)
(khẩu ngữ) (hậu tố) cái quái gì!; ừ, đúng rồi! (mỉa mai)
bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nin2])
sông Đồng Gia ở Mãn Châu, một phụ lưu của sông Áp Lục 鴨綠江|鸭绿江[Ya1 lu4 Jiang1]
họ [Tong2]
tâng bốc; xu nịnh
ngu ngốc
bệnh còi xương (y học)
còng; quằn
dùng trong 佝瞀[kou4 mao4]
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
giá cưa
liêm chính và ngay thẳng; có đạo đức
phong cách; phong cách làm việc; cách thức
tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
lúc làm, lúc ngừng
ngược đãi; làm nhục; làm tổn hại; hủy hoại; cũng đọc là [zuo2 jian4]
làm kẻ trộm
năng lực làm chứng; khả năng làm chứng
làm chứng; làm bằng chứng
thề nguyện
biểu hiện dấu hiệu tức giận; đỏ mặt vì bực bội
có thể; có khả năng; có lý do để tin rằng
bản quyền
tác giả không được chỉ rõ
tác giả không rõ
tác giả; nhà văn
bỏ (chủ đề, v.v.)
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình
làm kén
trả lời; phản hồi
ghi chép
thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu; biểu diễn trên sân khấu
bị ám; ám; quấy phá
đau nhức
vẽ tranh
lý thuyết tương tác
nỗ lực; lực tác động; lực áp dụng
tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả; mục đích; ý định; hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong…
cây trồng
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là
có hiệu lực; được tính; xác thực
xem 做派[zuo4 pai4]
cách làm; phương pháp thực hiện; thực hành; cách thức hoạt động
chuốc họa; cũng đọc là [zuo1 si3]
ăn mừng
hệ điều hành (Đài Loan)
môi trường vận hành
bài tập về nhà; bài tập; công việc; nhiệm vụ; vận hành; LT:個|个[ge4]; thao tác
cản trở; ngăn cản; tạo khó khăn
phạm tội