Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外嫁

wài jià

外嫁 là gì?

外嫁 [wài jià] có nghĩa là (phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外嫁 trong tiếng Việt

(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài

Cách đọc và ghi nhớ 外嫁

外嫁 được đọc là wài jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan