外嫁 là gì?
外嫁 [wài jià] có nghĩa là (phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài.
Nghĩa của từ 外嫁 trong tiếng Việt
(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài
Cách đọc và ghi nhớ 外嫁
外嫁 được đọc là wài jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .