外挂外掛
外挂 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 外挂 trong tiếng Việt
gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu); plug-in; bổ sung; phần mềm đặc biệt dùng để gian lận trong trò chơi trực tuyến
gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu); plug-in; bổ sung; phần mềm đặc biệt dùng để gian lận trong trò chơi trực tuyến