外放
外放 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 外放 trong tiếng Việt
hướng ngoại; cởi mở; phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe); (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành
hướng ngoại; cởi mở; phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe); (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành