Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外放

wài fàng

外放 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外放 trong tiếng Việt

hướng ngoại; cởi mở; phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe); (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành

Tra từ liên quan