Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外源

wài yuán

外源 là gì?

外源 [wài yuán] có nghĩa là ngoại sinh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外源 trong tiếng Việt

ngoại sinh

Cách đọc và ghi nhớ 外源

外源 được đọc là wài yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngoại sinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan