外源 là gì?
外源 [wài yuán] có nghĩa là ngoại sinh.
Nghĩa của từ 外源 trong tiếng Việt
ngoại sinh
Cách đọc và ghi nhớ 外源
外源 được đọc là wài yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngoại sinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .