外场
khu vực bên ngoài (của nơi có khu vực bên trong); khu vực ăn uống của nhà hàng (khác với nhà bếp); sân ngoài (bóng chày, v.v.); khu vực bên ngoài một địa điểm (ví dụ: bên ngoài sân vận động); hiện trường (bảo trì, thử nghiệm, v.v.); (Kinh…
khu vực bên ngoài (của nơi có khu vực bên trong); khu vực ăn uống của nhà hàng (khác với nhà bếp); sân ngoài (bóng chày, v.v.); khu vực bên ngoài một địa điểm (ví dụ: bên ngoài sân vận động); hiện trường (bảo trì, thử nghiệm, v.v.); (Kinh…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
›外在超越wài zài chāo yuèsiêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa)
›外型wài xínghình thức bên ngoài
›外在wài zàibên ngoài; ngoại lai
›外嫁wài jià(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài
›外地人wài dì rénngười lạ; người ngoài
›外婆wài pó(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại
›外国资本wài guó zī běnvốn nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.