外推法 là gì?
外推法 [wài tuī fǎ] có nghĩa là phương pháp ngoại suy (toán học); ngoại suy.
Nghĩa của từ 外推法 trong tiếng Việt
- phương pháp ngoại suy (toán học)
- ngoại suy
Cách đọc và ghi nhớ 外推法
外推法 được đọc là wài tuī fǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phương pháp ngoại suy (toán học); ngoại suy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .