Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外宣

wài xuān

外宣 là gì?

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外宣 trong tiếng Việt

(viết tắt của 對外宣傳|对外宣传[dui4 wai4 xuan1 chuan2]) nỗ lực quan hệ công chúng quốc tế (của chính mình); tuyên truyền đối ngoại (của quốc gia khác)

Tra từ liên quan