外援
viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài; cầu thủ được tuyển từ nước ngoài
viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài; cầu thủ được tuyển từ nước ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu); plug-in; bổ sung; phần mềm đặc biệt dùng để gian lận trong trò chơi…
›外文系wài wén xìkhoa ngữ văn nước ngoài; ngôn ngữ hiện đại (khoa đại học)
›外斜肌wài xié jīcơ chéo ngoài (hai bên ngực)
›外患wài huànsự xâm lược từ nước ngoài
›外放wài fànghướng ngoại; cởi mở; phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe); (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành
›外敷wài fūbôi ngoài
›外手wài shǒubên phải (của máy móc); bên phải (bên hành khách) của xe cộ
›外星wài xīngngười ngoài hành tinh; ngoài Trái Đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.