外插
外插 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 外插 trong tiếng Việt
ngoại suy; phép ngoại suy (toán học); (tin học) cắm vào (thiết bị ngoại vi, v.v.)
ngoại suy; phép ngoại suy (toán học); (tin học) cắm vào (thiết bị ngoại vi, v.v.)