外插
ngoại suy; phép ngoại suy (toán học); (tin học) cắm vào (thiết bị ngoại vi, v.v.)
ngoại suy; phép ngoại suy (toán học); (tin học) cắm vào (thiết bị ngoại vi, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp ngoại suy (toán học); ngoại suy
›外心wài xīn(người đã kết hôn) có tình cảm với người thứ ba; (cũ) (như quan lại, v.v.) tính không trung thành; (toán…
›外推wài tuīngoại suy
›外接圆wài jiē yuánđường tròn ngoại tiếp (của một đa giác)
›外放wài fànghướng ngoại; cởi mở; phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe); (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành
›外文wài wénngoại ngữ (viết)
›外文系wài wén xìkhoa ngữ văn nước ngoài; ngôn ngữ hiện đại (khoa đại học)
›外援wài yuánviện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài; cầu thủ được tuyển từ nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.