Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外插

wài chā

外插 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外插 trong tiếng Việt

ngoại suy; phép ngoại suy (toán học); (tin học) cắm vào (thiết bị ngoại vi, v.v.)

Tra từ liên quan