Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhà ga sân bay
quầy làm thủ tục lên máy bay
(sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay
cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay
cổng khởi hành (hàng không)
cổng lên máy bay
lên máy bay
lên ngôi
đi (lên) mặt trăng
ngay lập tức; lập tức
ta da!; wow!
Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng; kẻ lăng nhăng; kẻ mê gái
đăng quảng cáo
trọng dụng nhân tài (thành ngữ)
đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi
lên bờ; rời khỏi tàu
xe đạp địa hình (Đài Loan)
móc leo núi
nhà leo núi
leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi
Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
lên ngôi
lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới
đăng báo
nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn
lên ngôi
xuất bản; xuất hiện (trên ấn phẩm)
đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)