Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
登机楼
dēng jī lóu

nhà ga sân bay

Cụm từ
登机手续柜台
dēng jī shǒu xù guì tái

quầy làm thủ tục lên máy bay

Cụm từ
登机手续
dēng jī shǒu xù

(sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay

Cụm từ
登机廊桥
dēng jī láng qiáo

cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay

Cụm từ
登机口
dēng jī kǒu

cổng khởi hành (hàng không)

Cụm từ
登机入口
dēng jī rù kǒu

cổng lên máy bay

Cụm từ
登机
dēng jī

lên máy bay

Cụm từ
登极
dēng jí

lên ngôi

Cụm từ
登月
dēng yuè

đi (lên) mặt trăng

Cụm từ
登时
dēng shí

ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
登愣
dēng lèng

ta da!; wow!

Cụm từ
登徒子
Dēng tú Zǐ

Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng; kẻ lăng nhăng; kẻ mê gái

Cụm từ
登广告
dēng guǎng gào

đăng quảng cáo

Cụm từ
登庸人才
dēng yōng rén cái

trọng dụng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
登峰造极
dēng fēng zào jí

đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

Cụm từ
登峰
dēng fēng

leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi

Cụm từ
登岸
dēng àn

lên bờ; rời khỏi tàu

Cụm từ
登山车
dēng shān chē

xe đạp địa hình (Đài Loan)

Cụm từ
登山扣
dēng shān kòu

móc leo núi

Cụm từ
登山家
dēng shān jiā

nhà leo núi

Cụm từ
登山
dēng shān

leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi

Cụm từ
登封市
Dēng fēng shì

Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
登封
Dēng fēng

Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
登大宝
dēng dà bǎo

lên ngôi

Cụm từ
登场
dēng chǎng

lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới

Cụm từ
登报
dēng bào

đăng báo

Cụm từ
登堂入室
dēng táng rù shì

nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn

Thành ngữ
登基
dēng jī

lên ngôi

Cụm từ
登出来
dēng chū lái

xuất bản; xuất hiện (trên ấn phẩm)

Cụm từ
登出
dēng chū

đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)

Cụm từ