外敷
bôi ngoài
bôi ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng ngoại; cởi mở; phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe); (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành
›外文系wài wén xìkhoa ngữ văn nước ngoài; ngôn ngữ hiện đại (khoa đại học)
›外斜肌wài xié jīcơ chéo ngoài (hai bên ngực)
›外援wài yuánviện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài; cầu thủ được tuyển từ nước ngoài
›外星wài xīngngười ngoài hành tinh; ngoài Trái Đất
›外星人wài xīng rénngười ngoài hành tinh; sinh vật ngoài trái đất
›外壳wài kévỏ bọc; vỏ ngoài; thân; vỏ; bao
›外文wài wénngoại ngữ (viết)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.