外套
áo khoác; áo jacket; LT:件[jian4]
áo khoác; áo jacket; LT:件[jian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không gian vũ trụ
›外婆wài pó(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại
›外场人wài cháng rénngười thành thạo, từng trải; người hiểu đời
›外嫁wài jià(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài
›外场wài chǎngkhu vực bên ngoài (của nơi có khu vực bên trong); khu vực ăn uống của nhà hàng (khác với nhà bếp); sân ngoài…
›外子wài zǐ(lịch sự) chồng tôi
›外埔乡Wài pǔ XiāngThị trấn Waipu ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›外孙wài sūncon trai của con gái; cháu trai; hậu duệ qua dòng nữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.