外套 là gì?
外套 [wài tào] có nghĩa là áo khoác; áo jacket; LT:件[jian4].
Nghĩa của từ 外套 trong tiếng Việt
- áo khoác
- áo jacket
- LT:件[jian4]
Cách đọc và ghi nhớ 外套
外套 được đọc là wài tào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áo khoác; áo jacket; LT:件[jian4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .