外婆
(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại
(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực bên ngoài (của nơi có khu vực bên trong); khu vực ăn uống của nhà hàng (khác với nhà bếp); sân ngoài…
›外孙女wài sūn nǚcháu gái ngoại; cháu gái
›外孙子wài sūn zi(thân mật) cháu trai ngoại; cháu trai
›外型wài xínghình thức bên ngoài
›外套wài tàoáo khoác; áo jacket; LT:件[jian4]
›外太空wài tài kōngkhông gian vũ trụ
›外嫁wài jià(phụ nữ) kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài
›外场人wài cháng rénngười thành thạo, từng trải; người hiểu đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.