Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
发人深省
fā rén shēn xǐng

cung cấp điều suy ngẫm (thành ngữ); gợi suy nghĩ

Thành ngữ
发人深思
fā rén shēn sī

(thành ngữ) gợi suy nghĩ; khiến người ta suy ngẫm

Thành ngữ
发亮
fā liàng

tỏa sáng; bóng loáng

Cụm từ
发交
fā jiāo

phát hành và giao (cho người dân)

Cụm từ

gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; phát triển; kiếm được nhiều tiền; lượng từ cho phát súng (phát)

Từ vựng
登高望远
dēng gāo wàng yuǎn

đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộng

Thành ngữ
登高一呼
dēng gāo yī hū

kêu gọi rõ ràng; kêu gọi công khai

Cụm từ
登顶
dēng dǐng

(nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh

Cụm từ
登革病毒
dēng gé bìng dú

vi rút sốt xuất huyết

Cụm từ
登革疫苗
dēng gé yì miáo

vắc xin sốt xuất huyết

Cụm từ
登革热
dēng gé rè

sốt xuất huyết; sốt xuất huyết Singapore

Cụm từ
登陆舰
dēng lù jiàn

tàu đổ bộ

Cụm từ
登陆月球
dēng lù yuè qiú

hạ cánh lên mặt trăng

Cụm từ
登陆
dēng lù

đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.); đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录[deng1 lu4])

Cụm từ
登门
dēng mén

thăm ai đó tại nhà

Cụm từ
登录
dēng lù

đăng ký; đăng nhập

Cụm từ
登遐
dēng xiá

cái chết của hoàng đế

Cụm từ
登轮
dēng lún

lên tàu

Cụm từ
登载
dēng zǎi

đăng (trên báo chí hoặc tạp chí); ghi chép (bút toán kế toán)

Cụm từ
登记表
dēng jì biǎo

phiếu đăng ký

Cụm từ
登记用户
dēng jì yòng hù

người dùng đã đăng ký

Cụm từ
登记员
dēng jì yuán

cán bộ đăng ký

Cụm từ
登记名
dēng jì míng

đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính)

Cụm từ
登记
dēng jì

đăng ký (tên)

Cụm từ
登台表演
dēng tái biǎo yǎn

lên sân khấu biểu diễn

Cụm từ
登临
dēng lín

thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp

Danh từ riêng
登机门
dēng jī mén

cổng lên máy bay

Cụm từ
登机证
dēng jī zhèng

thẻ lên máy bay

Cụm từ
登机牌
dēng jī pái

thẻ lên máy bay

Cụm từ
登机桥
dēng jī qiáo

cổng lên máy bay (tại sân bay); cầu lên máy bay

Cụm từ