Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xuǎn

bệnh hắc lào; tiếng Đài Loan đọc là [xian3]

Từ vựng

co thắt; co giật; chứng cuồng loạn

Từ vựng
癞蛤蟆想吃天鹅肉
lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình

Thành ngữ
癞蛤蟆
lài há ma

con cóc

Cụm từ
癞皮病
lài pí bìng

bệnh pellagra; bệnh ghẻ

Cụm từ
癞皮狗
lài pí gǒu

chó ghẻ; (ví von) người đáng ghét

Cụm từ
癞疮
lài chuāng

bệnh favus (bệnh ngoài da)

Cụm từ
lài

bệnh ghẻ; bệnh ngoài da

Từ vựng

xem 瘰癧|瘰疬[luo3 li4]

Từ vựng
症结
zhēng jié

khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc); mấu chốt của vấn đề; điểm chính trong cuộc tranh luận; điểm mắc kẹt; bế tắc trong đàm phán

Cụm từ
zhēng

khối u ở bụng; tắc ruột; (nghĩa bóng) điểm mắc kẹt

Từ vựng
疖子
jiē zi

(y học) nhọt; mụn nhọt; nút thắt (trong gỗ)

Cụm từ
jiē

mụn nhọt; vết lở; nhọt; phát âm ở Đài Loan [jie2]

Từ vựng
痒痒挠
yǎng yang náo

dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)

Cụm từ
痒痒
yǎng yang

ngứa; bị nhột

Cụm từ
yǎng

ngứa; bị nhột

Từ vựng
痴情
chī qíng

sự si tình

Cụm từ
痴呆
chī dāi

chứng đần độn; chứng sa sút trí tuệ

Cụm từ
痴傻
chī shǎ

ngu ngốc; dại khờ

Cụm từ
chī

biến thể của 痴[chi1]

Từ vựng

ốm; bệnh tật

Từ vựng
瘪陷
biě xiàn

xẹp

Cụm từ
瘪螺痧
biě luó shā

bệnh tả (mất nước)

Cụm từ
瘪三
biē sān

(tiếng Ngô) kẻ lang thang; người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm

Cụm từ
biě

xẹp; nhăn nheo; hõm; rỗng tuếch

Từ vựng
diàn

ban đỏ; bệnh bạch biến

Từ vựng
shǔ

bệnh do lo lắng

Từ vựng

loét; dịch bệnh

Từ vựng
癖好
pǐ hào

đam mê; nỗi ám ảnh

Cụm từ

thói quen; sở thích

Từ vựng