Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 52/111
沉积物: trầm tích
沉积岩: đá trầm tích (địa chất)
沉积作用: quá trình lắng đọng (địa chất)
陈凯歌: Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
沉疴: bệnh nặng
陈可雄: Chen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia
衬裤: quần lót
嗔狂: bị mất trí
沉雷: sấm rền sâu
衬里: lớp lót
晨练: tập thể dục buổi sáng
臣僚: quan lại triều đình (thời xưa)
陈列: trưng bày; triển lãm
陈列室: phòng trưng bày
陈列台: quầy hàng
辰龙: Năm Thìn, năm con Rồng (ví dụ: 2000)
晨露: sương sớm
臣虏: nô lệ
陈露: Trần Lộ (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới 1995
趁乱逃脱: chạy trốn trong lúc hỗn loạn; tận dụng lúc hỗn loạn để thoát
沉沦: rơi vào (thói xấu, sa đọa,...); rơi vào quên lãng; suy sụp; trôi qua
沉落: chìm; rơi
尘螨: bọ ve bụi
陈美: Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore
沉闷: ngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầu; không vui; (về âm thanh) trầm; đục
沉迷: mải mê; bị cuốn hút; đắm chìm; nghiện
陈米: gạo cũ; gạo để nhiều năm
抻面: làm mì bằng cách kéo bột; mì kéo sợi bằng tay
沉湎: đắm chìm; nghĩa bóng: chìm đắm vào; mải mê vào
沉湎酒色: chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà; người nghiện rượu và dâm đãng không thể cứu vãn
臣民: thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.)
沉没: chìm
沉默: ít nói; không cởi mở; im lặng
沉没成本: chi phí chìm (kinh tế)
沉默寡言: im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở
沉默是金: im lặng là vàng (thành ngữ)
嗔目: trừng mắt; ánh nhìn giận dữ; mở to mắt; nhìn chằm chằm tức giận; nhìn trừng trừng; trợn mắt
瞋目: biến thể của 嗔目[chen1 mu4]
陈木胜: Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)
陈纳德: (Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II
嗔睨: liếc nhìn ai đó với vẻ giận dữ
沉溺: đắm chìm vào; chìm đắm; mải mê vào; sa đà; nghiện
陈年: (rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời
沉凝: đình trệ; đông cứng; bóng nghĩa: nghiêm nghị; thấp (giọng)
嗔怒: nổi giận
陈皮: vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc
臣仆: người hầu
沉潜: ẩn mình dưới nước; dìm mình vào (học tập,...); ẩn mình; giữ profile thấp; ít nói; dè dặt; điềm tĩnh
称钱: (khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
趁钱: biến thể của 稱錢|称钱[chen4 qian2]
陈桥兵变: cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống
臣妾: (văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp); (cổ xưa) nô lệ nam và nữ; thần dân (của một vị quân chủ)
陈其迈: Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)
陈情: trình bày chi tiết
陈庆炎: Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017
衬裙: váy lót
趁热打铁: rèn khi sắt còn nóng
陈仁锡: Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả cuối Minh và tác giả phong phú
趁人之危: lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
嗔色: vẻ mặt giận dữ hoặc sưng sỉa