Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
长裤
cháng kù

quần dài

Cụm từ
畅快
chàng kuài

thanh thản, tự do tự tại, không lo âu

Cụm từ
倡狂
chāng kuáng

biến thể của 猖狂[chang1 kuang2]

Cụm từ
厂矿
chǎng kuàng

nhà máy và hầm mỏ

Cụm từ
猖狂
chāng kuáng

hung bạo; giận dữ

Cụm từ
常来常往
cháng lái cháng wǎng

thường xuyên lui tới; có quan hệ thường xuyên (với); gặp nhau thường xuyên

Cụm từ
长廊
cháng láng

lối đi dạo; hành lang dài; Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]

Cụm từ
昌乐
Chāng lè

huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
长乐
Cháng lè

Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], kết hôn khoảng năm 545 với Bột Man Khả…

Cụm từ
长乐公主
Cháng lè Gōng zhǔ

Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]

Cụm từ
长乐市
Cháng lè Shì

Trường Lạc, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
长乐未央
cháng lè wèi yāng

hạnh phúc bất tận (thành ngữ)

Thành ngữ
昌乐县
Chāng lè xiàn

huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
常理
cháng lǐ

lẽ thường; lý luận và đạo đức thông thường

Cụm từ
昌黎
Chāng lí

Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
猖厉
chāng lì

điên cuồng và bạo lực

Cụm từ
常量
cháng liàng

hằng số (vật lý, toán học)

Cụm từ
敞亮
chǎng liàng

rộng rãi và sáng sủa

Cụm từ
厂礼拜
chǎng lǐ bài

ngày nghỉ (làm việc)

Cụm từ
长岭
Cháng lǐng

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
长岭县
Cháng lǐng Xiàn

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
长流水,不断线
cháng liú shuǐ , bù duàn xiàn

nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
昌黎县
Chāng lí xiàn

Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
长龙
cháng lóng

hàng dài; hàng dài (xe cộ, người, v.v.)

Cụm từ
猖乱
chāng luàn

hoang dại và hỗn loạn

Cụm từ
场论
chǎng lùn

lý thuyết trường (vật lý)

Cụm từ
常绿
cháng lǜ

cây xanh quanh năm

Cụm từ
常绿树
cháng lǜ shù

cây thường xanh

Cụm từ
常绿植物
cháng lǜ zhí wù

cây thường xanh

Cụm từ
长毛
cháng máo

lông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)

Cụm từ