Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
昌江黎族自治县
Chāng jiāng Lí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

Cụm từ
昌江区
Chāng jiāng qū

quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây

Cụm từ
长江三角洲
Cháng Jiāng Sān jiǎo zhōu

Vùng châu thổ sông Dương Tử

Cụm từ
长江三角洲经济区
Cháng jiāng Sān jiǎo zhōu Jīng jì Qū

Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

Cụm từ
长江三峡
Cháng Jiāng Sān xiá

Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi Vu巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hẻm núi Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]

Cụm từ
昌江县
Chāng jiāng xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam

Cụm từ
常见问题
cháng jiàn wèn tí

vấn đề phổ biến; Câu hỏi thường gặp

Cụm từ
长角羊
cháng jiǎo yáng

linh dương sừng dài Tây Tạng

Cụm từ
长脚秧鸡
cháng jiǎo yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước corn (Crex crex)

Cụm từ
场记板
chǎng jì bǎn

bảng clapper

Cụm từ
昌吉回族自治州
Chāng jí Huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji ở Tân Cương

Cụm từ
场景
chǎng jǐng

cảnh; kịch bản; tình huống; bối cảnh

Cụm từ
肠镜
cháng jìng

ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 腸鏡檢查|肠镜检查[chang2 jing4 jian3 cha2])

Viết tắt
长颈龙
cháng jǐng lóng

tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp

Cụm từ
长颈鹿
cháng jǐng lù

hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
长颈瓶
cháng jǐng píng

bình cổ cao

Cụm từ
尝尽心酸
cháng jìn xīn suān

trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
昌吉市
Chāng jí shì

Thành phố cấp huyện Changji, châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
长久
cháng jiǔ

(trong một) thời gian dài

Cụm từ
昌吉州
Chāng jí zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
猖獗
chāng jué

hoành hành; chạy loạn

Cụm từ
长距离
cháng jù lí

khoảng cách xa

Cụm từ
长距离比赛
cháng jù lí bǐ sài

chạy marathon (thể thao)

Cụm từ
唱K
chàng K

(tiếng lóng) hát karaoke

Tiếng lóng xã hội
敞开
chǎng kāi

mở toang; không hạn chế

Cụm từ
敞开儿
chǎng kāi r

không hạn chế

Cụm từ
常客
cháng kè

khách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên

Cụm từ
长空
cháng kōng

(văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn

Cụm từ
唱空城计
chàng kōng chéng jì

nghĩa đen: hát "Kế sách Thành trống" (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ra vẻ mạnh mẽ để che giấu sự yếu đuối; (hài hước) (nơi nào đó, v.v.) trống rỗng; (bụng) đang réo

Thành ngữ
敞口
chǎng kǒu

há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính)

Cụm từ