Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 51/111
成长: trưởng thành; phát triển; tăng trưởng
成长率: tỷ lệ tăng trưởng
成长型思维: tư duy phát triển
城镇: thị trấn; thành phố và thị trấn
成真: trở thành sự thật
城镇化: đô thị hóa
城镇化水平: mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
成者为王,败者为寇: xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]
城址: địa điểm thành phố
惩治: trừng phạt
橙汁: nước ép cam; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]
诚挚: chân thành; thân mật
称之为: gọi là...; được biết đến như
承重: (thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)
称重: cân
城中村: làng xóm trong thành phố; khu nhà ổ chuột; khu người nghèo
城中区: quận trung tâm thành phố; quận Thành Trung của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây; quận Thành Trung của thành phố Tây Ninh…
承重孙: cháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)
承转: truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu)
盛装: (của vật chứa, v.v.) để chứa
成竹在胸: xem 胸有成竹[xiong1 you3 cheng2 zhu2]
橙子: quả cam
程子: (tiếng Bắc Kinh) xem 陣子|阵子[zhen4 zi5]
城子河: quận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
城子河区: quận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
乘组: phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
成组: tạo thành (từ các thành phần)
承租: thuê; mướn
承租方: bên vay; người thuê; bên thuê trong hợp đồng
乘坐: đi (phương tiện giao thông)
承做: đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)
称作: được gọi là; được biết đến như
称做: được gọi là; được biết đến như
承租人: người thuê
嗔喝: quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ
陈厚: Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
陈化: lão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)
沉缓: không vội vã; một cách cẩn trọng
晨昏: sáng và chạng vạng; ngày và đêm
晨昏定省: thăm hỏi cha mẹ sáng tối; xem 昏定晨省[hun1 ding4 chen2 xing3]
陈货: hàng tồn kho; hàng ế
趁火打劫: nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo
沉寂: im lặng; tĩnh lặng
沉积: trầm tích; lắng đọng; sự lắng đọng (địa chất)
趁机: nắm bắt cơ hội
陈迹: sự kiện trong quá khứ; di tích từ thời đại trước; tàn tích
晨间: (của) buổi sáng
沉降: lún xuống; sụp đổ; sự lún
陈建仁: Trần Kiến Nhân (1951-), chính trị gia Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2016-2020
陈娇: Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN
沉积带: đai trầm tích (địa chất)
沉浸: ngâm; thấm đẫm; đắm chìm
沉井: giếng chìm
沉静: bình yên; yên tĩnh; điềm tĩnh; nhẹ nhàng
沉静寡言: xem 沉默寡言[chen2 mo4 gua3 yan2]
陈景润: Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
沉浸式: mang tính đắm chìm
陈炯明: Trần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến Hồng Kông
陈旧: lỗi thời
陈酒: rượu cũ