趁乱逃脱 là gì?
趁乱逃脱 [chèn luàn táo tuō] có nghĩa là chạy trốn trong lúc hỗn loạn; tận dụng lúc hỗn loạn để thoát.
Nghĩa của từ 趁乱逃脱 trong tiếng Việt
- chạy trốn trong lúc hỗn loạn
- tận dụng lúc hỗn loạn để thoát
Cách đọc và ghi nhớ 趁乱逃脱
趁乱逃脱 được đọc là chèn luàn táo tuō, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chạy trốn trong lúc hỗn loạn; tận dụng lúc hỗn loạn để thoát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .