Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 89/111

淳厚chún hòu

淳厚: chân thành và thật thà; đơn giản và tốt bụng

Cụm từ
醇厚chún hòu

醇厚: đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng

Cụm từ
春化chūn huà

春化: (nông nghiệp) xuân hóa

Cụm từ
春画chūn huà

春画: tranh khêu gợi; hình ảnh khiêu dâm

Cụm từ
淳化Chún huà

淳化: huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
纯化chún huà

纯化: tinh chế

Cụm từ
春黄菊chūn huáng jú

春黄菊: hoa cúc vàng; cúc La Mã (chi Anthemis)

Cụm từ
春黄菊属chūn huáng jú shǔ

春黄菊属: chi Cúc, chi thực vật trong họ Cúc bao gồm cúc La Mã

Cụm từ
淳化县Chún huà Xiàn

淳化县: huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
春晖chūn huī

春晖: nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)

Cụm từ
蠢货chǔn huò

蠢货: kẻ đần; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; ngu xuẩn

Cụm từ
初年chū nián

初年: những năm đầu

Cụm từ
厨娘chú niáng

厨娘: nữ đầu bếp

Cụm từ
春季chūn jì

春季: mùa xuân

Cụm từ
春假chūn jià

春假: kỳ nghỉ xuân

Cụm từ
纯碱chún jiǎn

纯碱: natri carbonat; tro soda; Na2CO3

Cụm từ
春江花月夜Chūn jiāng huā yuè yè

春江花月夜: Sông xuân hoa nguyệt dạ, trường thi nhạc phủ của 張若虛|张若虚[Zhang1 Ruo4 xu1]

Cụm từ
春江水暖鸭先知chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

春江水暖鸭先知: nghĩa đen: vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia trong lĩnh vực biết gió thổi hướng nào

Thành ngữ
唇角chún jiǎo

唇角: khóe miệng; góc môi

Cụm từ
春节Chūn jié

春节: Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)

Cụm từ
纯洁chún jié

纯洁: thuần khiết; trong sạch và liêm chính; làm cho tinh khiết

Cụm từ
春节联欢晚会Chūn jié Lián huān Wǎn huì

春节联欢晚会: Gala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán; viết tắt thành 春晚[Chun1 Wan3]

Viết tắt
纯金chún jīn

纯金: vàng nguyên chất

Cụm từ
春景chūn jǐng

春景: cảnh xuân

Cụm từ
纯净chún jìng

纯净: thuần khiết; sạch; sự không pha trộn

Cụm từ
纯净水chún jìng shuǐ

纯净水: nước tinh khiết

Cụm từ
春酒chūn jiǔ

春酒: tiệc rượu mừng Tết; rượu ủ từ mùa xuân đến mùa đông, hoặc từ mùa đông đến mùa xuân

Cụm từ
春卷chūn juǎn

春卷: chả giò; nem cuốn

Cụm từ
春困chūn kùn

春困: mệt mỏi mùa xuân; say xuân

Cụm từ
纯蓝仙鹟chún lán xiān wēng

纯蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)

Cụm từ
纯利chún lì

纯利: lợi nhuận ròng

Cụm từ
春联chūn lián

春联: câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)

Cụm từ
纯良chún liáng

纯良: thuần khiết và tốt bụng

Cụm từ
唇裂chún liè

唇裂: sứt môi

Cụm từ
春霖chūn lín

春霖: mưa xuân dai dẳng

Cụm từ
春令chūn lìng

春令: mùa xuân; thời gian xuân; thời tiết mùa xuân

Cụm từ
春柳Chūn liǔ

春柳: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
春柳剧场Chūn liǔ Jù chǎng

春柳剧场: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
春柳社Chūn liǔ shè

春柳社: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
纯利益chún lì yì

纯利益: lợi nhuận ròng

Cụm từ
蠢驴chǔn lǘ

蠢驴: con lừa ngốc

Cụm từ
醇美chún měi

醇美: đậm đà; phong phú; tuyệt vời

Cụm từ
春梦chūn mèng

春梦: giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình

Cụm từ
唇蜜chún mì

唇蜜: son bóng

Cụm từ
纯棉chún mián

纯棉: cotton nguyên chất; 100% cotton

Cụm từ
纯牛奶chún niú nǎi

纯牛奶: sữa nguyên chất

Cụm từ
纯品chún pǐn

纯品: nguyên chất

Cụm từ
淳朴chún pǔ

淳朴: giản dị và thật thà; chất phác; ngây thơ

Cụm từ
纯朴chún pǔ

纯朴: biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]

Cụm từ
唇枪舌剑chún qiāng shé jiàn

唇枪舌剑: (thành ngữ) đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt

Thành ngữ
唇枪舌战chún qiāng shé zhàn

唇枪舌战: xem 唇槍舌劍|唇枪舌剑[chun2 qiang1 she2 jian4]

Cụm từ
春情chūn qíng

春情: tình cảm yêu đương

Cụm từ
纯情chún qíng

纯情: thuần khiết và ngây thơ; một trái tim thuần khiết

Cụm từ
春秋chūn qiū

春秋: xuân và thu; bốn mùa; năm; tuổi tác của một người; biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)

Cụm từ
春秋大梦chūn qiū dà mèng

春秋大梦: giấc mơ lớn; ý tưởng phi thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
春秋鼎盛chūn qiū dǐng shèng

春秋鼎盛: thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời

Cụm từ
春秋繁露Chūn qiū Fán lù

春秋繁露: Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]

Cụm từ
春秋三传Chūn qiū Sān Zhuàn

春秋三传: Ba truyện chú giải Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], gồm Xuân Thu công dương truyện 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4], Xuân Thu cốc lương truyện 穀梁傳|谷梁传[Gu3…

Cụm từ
春秋时代Chūn qiū Shí dài

春秋时代: Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)

Cụm từ
春秋五霸Chūn qiū Wǔ bà

春秋五霸: Ngũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齊桓公|齐桓公[Qi2 Huan2 gong1], Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1], Sở Trang Vương…

Cụm từ