陈皮
vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc
vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ
›陈独秀Chén Dú xiùTrần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921
›陈冲Chén ChōngJoan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc
›陈水扁Chén Shuǐ biǎnTrần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008
›陈炯明Chén Jiǒng míngTrần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến…
›陈米chén mǐgạo cũ; gạo để nhiều năm
›陈纳德Chén nà dé(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II
›陈绍chén Shàorượu Thiệu Hưng cũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.