Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 54/111
臣一主二: Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)
沉郁: u sầu; u ám
谶语: lời tiên tri; lời nhận xét tiên tri
嗔怨: phàn nàn; khiển trách
称愿: cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện
趁愿: biến thể của 稱願|称愿[chen4 yuan4]
陈元光: Trần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương 開漳聖王|开漳圣王[Kai1 zhang1 sheng4 wang2], tức…
沈鱼落雁: biến thể của 沉魚落雁|沉鱼落雁[chen2 yu2 luo4 yan4]
沉鱼落雁: ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn
尘云: đám mây bụi
陈云: Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế
陈云林: Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ Hai bờ Eo biển Đài Loan (ARATS) Trung Quốc 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5…
陈再道: Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
趁早: càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay; trước khi quá muộn
趁早儿: biến thể er hoá của 趁早[chen4 zao3]
陈账: nợ cũ
嗔着: (khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì
称职: có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt
沉重: nặng; nặng nề; nghiêm trọng; nguy kịch
沉重打击: đánh mạnh
陈仲琳: Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu…
晨钟暮鼓: nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ
郴州: một thành phố ở tỉnh Hồ Nam
郴州市: thành phố cấp địa khu Chenzhou ở Hồ Nam
沉着: vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng
沉着应战: giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)
沉住气: giữ bình tĩnh
臣子: quan trong triều đình phong kiến; thần tử
陈子昂: Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
陈奏: dâng sớ (lên Hoàng đế)
沉醉: trở nên say mê
车牌: biển số xe
扯皮: cãi cọ; cãi vã
车皮: toa tàu; toa chở hàng
车票: vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
扯平: làm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong
扯皮条: xem 拉皮條|拉皮条[la1 pi2 tiao2]
扯破: xé rách
车钱: tiền vé; chi phí vận chuyển
车前草: cây mã đề (Plantago asiatica)
撤侨: sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi khu vực chiến sự)
砗磲: trai tai tượng (phân họ Tridacninae)
呫嚅: thì thầm
扯嗓子: nói lớn tiếng; nói to
车身: thân xe; khung (xe đạp)
车水马龙: dòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập
撤诉: rút đơn kiện
车速: tốc độ xe
车胎: lốp xe
扯谈: nói nhảm (tiếng địa phương)
车条: nan hoa (của bánh xe)
车贴: phụ cấp xe cộ
彻头彻尾: nghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để; xuyên suốt; hoàn toàn; từ trên xuống dưới
车头灯: đèn pha (xe cộ)
车头相: ảnh gắn ở đầu xe tang trong đám rước tang lễ
撤退: rút lui
车位: chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara; điểm đỗ taxi
彻悟: hoàn toàn nhận thức; nhận ra đầy đủ
彻西: Chelsea, ngoại ô Luân Đôn; Câu lạc bộ bóng đá Chelsea
撤下: rút lui; gỡ khỏi (một nơi); cách chức