Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
长跑运动员
cháng pǎo yùn dòng yuán

vận động viên chạy cự ly dài

Cụm từ
长辔远驭
cháng pèi yuǎn yù

kiểm soát từ xa (thành ngữ)

Thành ngữ
敞篷车
chǎng péng chē

xe mui trần; xe mở mui

Cụm từ
敞篷汽车
chǎng péng qì chē

xe mui trần

Cụm từ
昌披
chāng pī

biến thể của 猖披[chang1 pi1]

Cụm từ
猖披
chāng pī

rối bù; hoang dại; không kiềm chế

Cụm từ
唱片
chàng piàn

đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc; album ca nhạc; Lượng từ: 張|张[zhang1]

Cụm từ
长片
cháng piàn

phim điện ảnh dài

Cụm từ
长篇
cháng piān

dài (báo cáo hoặc bài phát biểu)

Cụm từ
长篇累牍
cháng piān lěi dú

(văn bản) rất dài (thành ngữ)

Thành ngữ
长篇小说
cháng piān xiǎo shuō

tiểu thuyết

Cụm từ
唱票
chàng piào

đọc to phiếu bầu

Cụm từ
长漂
cháng piāo

chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])

Viết tắt
昌平
Chāng píng

Changping, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
长平
Cháng píng

Trường Bình, địa danh ở huyện Cao Bình 高平縣|高平县, nam Sơn Tây, nơi diễn ra trận chiến lớn năm 262-260 TCN giữa Tần và Triệu

Danh từ riêng
昌平区
Chāng píng Qū

Changping, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
长平之战
Cháng píng zhī Zhàn

Trận Trường Bình năm 260 TCN, quân Tần 秦軍|秦军[Qin2 jun1] bao vây và tiêu diệt 400.000 quân Triệu

Cụm từ
菖蒲
chāng pú

Acorus calamus; cỏ xương bồ

Cụm từ
长崎
Cháng qí

Nagasaki, Nhật Bản

Cụm từ
长期
cháng qī

dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)

Cụm từ
唱腔
chàng qiāng

nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a

Cụm từ
长枪
cháng qiāng

giáo dài; LT:支[zhi1]

Cụm từ
长枪短炮
cháng qiāng duǎn pào

máy ảnh (cách nói hài hước)

Cụm từ
长期饭票
cháng qī fàn piào

(ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời

Cụm từ
长期共存
cháng qī gòng cún

cùng tồn tại lâu dài

Cụm từ
偿清
cháng qīng

trả xong; thanh toán nợ

Cụm từ
常情
cháng qíng

lẽ thường tình; cách mọi người thường cảm nhận về sự việc

Cụm từ
常青
cháng qīng

cây thường xanh

Cụm từ
长情
cháng qíng

có tình yêu bền lâu và chung thuỷ với ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
长清
Cháng qīng

quận Trường Thanh của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ