陈列台
quầy hàng
quầy hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng trưng bày
›陈胜Chén ShèngTrần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng…
›陈列chén liètrưng bày; triển lãm
›陈胜吴广起义Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yìKhởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần
›陈凯歌Chén Kǎi gēTrần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
›陈化chén huàlão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)
›陈冠希Chén Guān xīEdison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
›陈厚Chén HòuPeter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.