陈桥兵变
cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống
cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921
›陈书Chén shūTrần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2…
›陈炯明Chén Jiǒng míngTrần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến…
›陈毅Chén YìTrần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những…
›陈米chén mǐgạo cũ; gạo để nhiều năm
›陈木胜Chén Mù shèngBenny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)
›陈水扁Chén Shuǐ biǎnTrần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008
›陈景润Chén Jǐng rùnTrần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.