Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 12/111
鄵: tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)
草案: bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
曹白鱼: cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon
操办: sắp xếp công việc
草包: túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về
草本: cỏ; thảo mộc
草本植物: cây thân thảo
操屄: biến thể của 肏屄[cao4 bi1]
操逼: biến thể của 肏屄[cao4 bi1]
肏屄: đụ (một người phụ nữ) (tục)
肏逼: biến thể của 肏屄[cao4 bi1]
草编: dệt rơm
草标: (cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán
曹不兴: Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家)
曹参: Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]…
曹操: Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và…
草草: một cách cẩu thả; vội vàng
草草了事: làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả
草草收兵: làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
草草收场: vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
操场: sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện; LT:個|个[ge4]
草场: đồng cỏ
槽车: xe bồn (xe tải)
操持: quản lý; xử lý
槽齿类: thecodont (loại bò sát tồn tại ở kỷ Permi và Trias)
槽齿目: Thecodontia (nhóm phân loại trật tự của bò sát, không còn sử dụng)
曹冲: Tào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]
草创: đang trong giai đoạn đầu thành lập
草船借箭: nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho…
草丛: bụi rậm
操蛋: tồi tệ; thối nát
肏蛋: tệ hại; thối nát
操刀手: người phụ trách hành động quyết định; người thực hiện
草大青: cây Isatis tinctoria (cây chàm woad)
草地: bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ; cỏ nhân tạo; LT:片[pian4]
操典: sách huấn luyện
草垫: đệm rơm
草甸: đồng cỏ
草垫子: nệm rơm; nệm cỏ
草地鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồng cỏ (Anthus pratensis)
操舵: lái (một chiếc thuyền); cầm lái; ở vị trí lái
操舵室: buồng lái
操法: quy tắc diễn tập
槽坊: nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)
操斧伐柯: (so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối
草秆: rơm; rạ lúa
槽钢: rãnh thép; thanh thép hình V
曹刚川: Tào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc
草稿: bản thảo; dàn ý; phác thảo
草根: gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)
草根网民: cư dân mạng bình dân
操觚: viết; sáng tác
草菇: nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm
草果: thảo quả; (phương ngữ) dâu tây
草海: Hồ Caohai, Quý Châu
操航: lái tàu; lái (một con tàu)
漕河: thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河[Da4 Yun4 he2])
草鸡: gà thả vườn; (tiếng địa phương) gà mái; nhút nhát
草荐: nệm rơm; đệm cỏ
草菅人命: coi thường mạng người (thành ngữ)