Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
càn

đẹp; rạng rỡ; lộng lẫy; cười tươi

Từ vựng
cán

con tằm

Từ vựng
cān

biến thể của 餐[can1]

Từ vựng
cān

bữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ăn

Từ vựng
cān

ngựa phía ngoài trong đội 4 con

Từ vựng
cǎn

tối; mờ mịt; ảm đạm; u ám

Từ vựng
惨案
cǎn àn

vụ thảm sát; bi kịch; LT:起[qi3]

Cụm từ
残奥
Cán Ào

Thế vận hội Paralympic; giống như Thế vận hội Paralympic 殘奧會|残奥会[Can2 Ao4 hui4]

Cụm từ
残奥会
Cán Ào huì

Thế vận hội Paralympic

Cụm từ
参拜
cān bài

thăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần); bày tỏ lòng kính trọng với ai đó

Cụm từ
惨败
cǎn bài

chịu thất bại thảm hại

Cụm từ
惨白
cǎn bái

tái nhợt như chết

Cụm từ
残败
cán bài

đổ nát; trong tình trạng hư hỏng

Cụm từ
参半
cān bàn

một nửa; một nửa một nửa; vừa ... vừa ...; cũng như ... như ...; ngang nhau

Cụm từ
残暴
cán bào

tàn bạo; hung ác; nhẫn tâm

Cụm từ
蚕宝宝
cán bǎo bǎo

con tằm

Cụm từ
残本
cán běn

mảnh sách còn sót lại

Cụm từ
惨变
cǎn biàn

biến cố thảm khốc; (sắc mặt) thay đổi rõ rệt do sốc, bệnh v.v.; tái mét

Cụm từ
残兵败将
cán bīng bài jiàng

quân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ); tàn quân rải rác

Thành ngữ
蚕箔
cán bó

khay tre nuôi tằm

Cụm từ
蚕薄
cán bó

biến thể của 蠶箔|蚕箔[can2 bo2]

Cụm từ
残部
cán bù

tàn quân; người sống sót phân tán

Cụm từ
惨不忍睹
cǎn bù rěn dǔ

nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác

Thành ngữ
惨不忍闻
cǎn bù rěn wén

(thành ngữ) thảm không nỡ nghe

Thành ngữ
蚕菜
cán cài

rau mồng tơi (Basella alba)

Cụm từ
璨璨
càn càn

rất sáng

Cụm từ
参禅
cān chán

thực hành thiền Phật giáo Thiền; thực hành thiền Zen; ngồi thiền

Cụm từ
残茶剩饭
cán chá shèng fàn

trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc

Thành ngữ
餐车
cān chē

toa ăn uống; nhà ăn di động

Cụm từ
残喘
cán chuǎn

hơi thở còn lại; hấp hối

Cụm từ