沉默
ít nói; không cởi mở; im lặng
ít nói; không cởi mở; im lặng
沉默 thường mang nghĩa “ít nói”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 沉默, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng
›沉郁chén yùu sầu; u ám
›沉香chén xiāngtrầm hương; cây trầm hương; gỗ trầm (Aquilaria agallocha)
›沉静寡言chén jìng guǎ yánxem 沉默寡言[chen2 mo4 gua3 yan2]
›沉静chén jìngbình yên; yên tĩnh; điềm tĩnh; nhẹ nhàng
›沉雷chén léisấm rền sâu
›沉陷chén xiànchìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống; (bóng) lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.)
›沉降chén jiànglún xuống; sụp đổ; sự lún
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.