陈木胜
Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)
Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001)
›陈炯明Chén Jiǒng míngTrần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến…
›陈冲Chén ChōngJoan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc
›陈抟Chén TuánTrần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại
›陈书Chén shūTrần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2…
›陈桥兵变Chén qiáo bīng biàncuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống
›陈景润Chén Jǐng rùnTrần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
›陈毅Chén YìTrần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.