Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
惩一儆百
chéng yī jǐng bǎi

nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó

Thành ngữ
惩一警百
chéng yī jǐng bǎi

nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]

Thành ngữ
成因
chéng yīn

nguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành

Cụm từ
成瘾
chéng yǐn

bị nghiện; nghiện ngập

Cụm từ
承应
chéng yìng

đồng ý; hứa

Cụm từ
呈阴性
chéng yīn xìng

cho kết quả âm tính

Cụm từ
成瘾性
chéng yǐn xìng

tính gây nghiện

Cụm từ
成蛹
chéng yǒng

hóa nhộng; trở thành nhộng

Cụm từ
乘用车
chéng yòng chē

xe chở khách

Cụm từ
成渝
Chéng Yú

Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆

Cụm từ
成语
chéng yǔ

Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ; LT:條|条[tiao2],本[ben3],句[ju4]

Tục ngữ / châm ngôn
程昱
Chéng Yù

Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc

Cụm từ
称誉
chēng yù

tán dương; hát lời ca ngợi

Cụm từ
城垣
chéng yuán

tường thành

Cụm từ
成员
chéng yuán

thành viên

Cụm từ
澄渊
chéng yuān

nước trong và sâu

Cụm từ
成员国
chéng yuán guó

quốc gia thành viên

Cụm từ
成语典故
chéng yǔ diǎn gù

giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói

Cụm từ
成语接龙
chéng yǔ jiē lóng

trò chơi mà từ cuối của thành ngữ 成語|成语[cheng2 yu3] này là từ đầu của thành ngữ tiếp theo

Thành ngữ
承运
chéng yùn

cung cấp vận chuyển; nhận Mệnh Trời; thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế

Cụm từ
城运会
Chéng yùn huì

viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市運動會|城市运动会[Cheng2 shi4 Yun4 dong4 hui4]

Viết tắt
承运人
chéng yùn rén

người vận chuyển (hàng hóa, v.v.)

Cụm từ
城域网
chéng yù wǎng

mạng khu vực đô thị

Cụm từ
成灾
chéng zāi

thảm họa; trở thành thảm họa

Cụm từ
承载
chéng zài

chịu tải; chịu đựng

Cụm từ
承载力
chéng zài lì

sức chịu tải

Cụm từ
承载量
chéng zài liàng

sức tải; khả năng chịu tải

Cụm từ
称赞
chēng zàn

khen ngợi; tán dương; tán thưởng

Cụm từ
成则为王,败则为寇
chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai

Thành ngữ
成章
chéng zhāng

hình thành một tác phẩm mạch lạc

Cụm từ