陈凯歌
Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
›陈厚Chén HòuPeter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
›陈其迈Chén Qí màiChen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc…
›陈胜Chén ShèngTrần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng…
›陈冠希Chén Guān xīEdison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
›陈兵chén bīngbố trí quân đội; tập trung quân đội
›陈元光Chén Yuán guāngTrần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương…
›陈胜吴广起义Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yìKhởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.