称钱
(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]
›臭屁chòu pì(khẩu ngữ) tự cao; phồng mang trợn má
›潮cháothuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng; (khẩu ngữ) kém; không đạt tiêu chuẩn
›残念cán niàn(khẩu ngữ) hối tiếc; thật đáng tiếc! (từ mượn tiếng Nhật "zannen")
›蹅chǎ(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)
›蹭cèngcọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực
›蹭热度cèng rè dù(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để…
›蹿cuānnhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.