Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 53/111

辰砂chén shā

辰砂: chu sa

Cụm từ
衬衫chèn shān

衬衫: áo sơ mi; áo blouse; LT:件[jian4]

Cụm từ
陈绍chén Shào

陈绍: rượu Thiệu Hưng cũ

Cụm từ
陈设chén shè

陈设: bày biện; sắp đặt; đồ đạc

Cụm từ
陈胜Chén Shèng

陈胜: Trần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
陈胜吴广起义Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yì

陈胜吴广起义: Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần

Cụm từ
嗔视chēn shì

嗔视: nhìn ai đó một cách tức giận

Cụm từ
尘世chén shì

尘世: (tôn giáo) cuộc sống trần tục; cõi trần

Cụm từ
趁势chèn shì

趁势: tận dụng tình huống thuận lợi; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
辰时chén shí

辰时: 7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
陈尸chén shī

陈尸: bày xác chết

Cụm từ
趁手chèn shǒu

趁手: một cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay

Cụm từ
陈寿Chén Shòu

陈寿: Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]

Cụm từ
梣树chén shù

梣树: cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)

Cụm từ
臣属chén shǔ

臣属: quan trong triều đình phong kiến; thần tử

Cụm từ
陈书Chén shū

陈书: Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới…

Cụm từ
陈述chén shù

陈述: một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày

Cụm từ
沉睡chén shuì

沉睡: ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện

Cụm từ
陈水扁Chén Shuǐ biǎn

陈水扁: Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008

Cụm từ
陈述句chén shù jù

陈述句: câu trần thuật

Cụm từ
陈说chén shuō

陈说: trình bày; khẳng định

Cụm từ
陈述书chén shù shū

陈述书: thư trình bày (luật pháp); bản tóm tắt; tuyên bố bằng văn bản; lời khai

Cụm từ
沉思chén sī

沉思: suy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
尘俗chén sú

尘俗: cõi trần tục

Cụm từ
陈诉chén sù

陈诉: trình bày; khẳng định

Cụm từ
沉邃chén suì

沉邃: sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
沉潭chén tán

沉潭: dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)

Cụm từ
陈套chén tào

陈套: khuôn mẫu cũ; thói quen cũ

Cụm từ
陈天华Chén Tiān huà

陈天华: Trần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905

Cụm từ
沉痛chén tòng

沉痛: đau buồn; hối hận; sâu trong đau khổ; đau đớn (thống khổ); chia buồn sâu sắc

Cụm từ
尘土chén tǔ

尘土: bụi

Cụm từ
陈抟Chén Tuán

陈抟: Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại

Cụm từ
衬托chèn tuō

衬托: làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản

Cụm từ
车奴chē nú

车奴: nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe

Cụm từ
谶纬chèn wěi

谶纬: bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)

Cụm từ
沉稳chén wěn

沉稳: vững vàng; bình tĩnh; điềm đạm

Cụm từ
尘雾chén wù

尘雾: đám mây bụi; khói bụi

Cụm từ
晨曦chén xī

晨曦: tia nắng đầu tiên của bình minh; ánh sáng đầu tiên của bình minh

Cụm từ
辰溪Chén xī

辰溪: huyện Chenxi ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
臣下chén xià

臣下: quan trong triều đình phong kiến; thần tử

Cụm từ
沉陷chén xiàn

沉陷: chìm xuống; sụp đổ; (ví dụ: tòa nhà) lún xuống; (bóng) lạc vào (trầm tư, mơ mộng v.v.)

Cụm từ
衬线chèn xiàn

衬线: chữ có chân (đánh máy)

Cụm từ
沉箱chén xiāng

沉箱: bọc chìm; hộp chìm

Cụm từ
沉香chén xiāng

沉香: trầm hương; cây trầm hương; gỗ trầm (Aquilaria agallocha)

Cụm từ
陈香梅Chén Xiāng méi

陈香梅: Chen Xiangmei (1925-2018), còn gọi là Anna Chennault, sinh ở Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, vợ của Claire Lee Chennault…

Cụm từ
尘嚣chén xiāo

尘嚣: tiếng ồn ào; náo nhiệt

Cụm từ
称心chèn xīn

称心: hài lòng; phù hợp

Cụm từ
趁心chèn xīn

趁心: biến thể của 稱心|称心[chen4 xin1]

Cụm từ
晨星chén xīng

晨星: sao mai

Cụm từ
辰星Chén xīng

辰星: Sao Thủy trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống; xem thêm 水星[shui3 xing1]

Cụm từ
陈省身Chén Xǐng shēn

陈省身: Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ

Cụm từ
称心如意chèn xīn rú yì

称心如意: (thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn

Thành ngữ
陈希同Chén Xī tóng

陈希同: Trần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
辰溪县Chén xī xiàn

辰溪县: huyện Chenxi ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
衬页chèn yè

衬页: giấy gói cuối sách

Cụm từ
称意chèn yì

称意: hài lòng

Cụm từ
衬衣chèn yī

衬衣: áo sơ mi; LT:件[jian4]

Cụm từ
陈毅Chén Yì

陈毅: Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC…

Cụm từ
沉吟chén yín

沉吟: tự lẩm bẩm không rõ ràng

Cụm từ
陈奕迅Chén Yì xùn

陈奕迅: Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ