Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
长跪
cháng guì

quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Cụm từ
常规武器
cháng guī wǔ qì

vũ khí thông thường

Cụm từ
长棍
cháng gùn

bánh mì dài

Cụm từ
长海
Cháng hǎi

huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
长海县
Cháng hǎi xiàn

huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
长号
cháng hào

kèn trombone

Cụm từ
唱和
chàng hè

đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu

Cụm từ
场合
chǎng hé

tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm

Cụm từ
唱黑脸
chàng hēi liǎn

đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.)

Cụm từ
常衡制
Cháng héng zhì

hệ đo lường avoirdupois, một hệ thống đo lường dựa trên pound 16 ounce (hoặc 7,000 grains)

Cụm từ
长虹
Cháng hóng

Trường Hồng (thương hiệu)

Cụm từ
唱红脸
chàng hóng liǎn

đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt

Thành ngữ
长话短说
cháng huà duǎn shuō

nói ngắn gọn (thành ngữ)

Thành ngữ
偿还
cháng huán

hoàn trả; bồi hoàn

Cụm từ
惝恍
chǎng huǎng

(văn học) tuyệt vọng; khó chịu; (văn học) mơ hồ; không rõ ràng

Cụm từ
畅货中心
chàng huò zhōng xīn

cửa hàng đại lý (Đài Loan)

Cụm từ
唱机
chàng jī

máy hát

Cụm từ
娼妓
chāng jì

gái mại dâm

Cụm từ
昌吉
Chāng jí

Châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
长技
cháng jì

kỹ năng đặc biệt

Cụm từ
娼家
chāng jiā

nhà thổ

Cụm từ
厂家
chǎng jiā

nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy

Khẩu ngữ
长假
cháng jià

kỳ nghỉ dài

Cụm từ
常见
cháng jiàn

thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên

Cụm từ
昌江
Chāng jiāng

quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây; huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam

Cụm từ
长江
Cháng Jiāng

sông Trường Giang, hay sông Dương Tử

Cụm từ
长江后浪催前浪
Cháng Jiāng hòu làng cuī qián làng

xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪[Chang2 Jiang1 hou4 lang4 tui1 qian2 lang4]

Cụm từ
长江后浪推前浪
Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làng

nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước; (sự vật) không ngừng…

Thành ngữ
长江经济带
Cháng Jiāng Jīng jì dài

Vành đai kinh tế sông Trường Giang

Cụm từ
长江流域
Cháng jiāng liú yù

Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử

Cụm từ