Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 50/111
城西区: khu phía tây thành phố; quận Thành Tây của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], tỉnh Thanh Hải
乘虚: tận dụng lúc yếu
程序: quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính
称许: khen ngợi; tán dương
乘虚而入: thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở
程序法: luật tố tụng
程序库: thư viện chương trình (tin học)
程序码: mã nguồn (tin học)
程序设计: lập trình máy tính
程序性: tính chương trình
程序员: lập trình viên
程序猿: (tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn
城阳: quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
成样: đẹp; chỉnh tề
称扬: khen ngợi; tán dương
城阳区: quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
呈阳性: cho kết quả dương tính
成样子: đẹp; chỉnh tề
程砚秋: Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
成药: thuốc đã được cấp bằng sáng chế; thuốc đã được bào chế sẵn
撑腰: hỗ trợ; đỡ lưng
诚邀: chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.)
程咬金: Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường
成夜: cả đêm
成也萧何,败也萧何: nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军[da4 jiang1…
乘以: (toán học) nhân với
城邑: (văn học) thị trấn; thành phố
成衣: quần áo may sẵn
程颐: Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống
诚意: sự chân thành; thiện chí
惩一儆百: nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
惩一警百: nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]
成因: nguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành
成瘾: bị nghiện; nghiện ngập
承应: đồng ý; hứa
呈阴性: cho kết quả âm tính
成瘾性: tính gây nghiện
成蛹: hóa nhộng; trở thành nhộng
乘用车: xe chở khách
成渝: Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆
成语: Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ…
程昱: Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc
称誉: tán dương; hát lời ca ngợi
城垣: tường thành
成员: thành viên
澄渊: nước trong và sâu
成员国: quốc gia thành viên
成语典故: giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
成语接龙: trò chơi mà từ cuối của thành ngữ 成語|成语[cheng2 yu3] này là từ đầu của thành ngữ tiếp theo
承运: cung cấp vận chuyển; nhận Mệnh Trời; thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế
城运会: viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市運動會|城市运动会[Cheng2 shi4 Yun4 dong4 hui4]
承运人: người vận chuyển (hàng hóa, v.v.)
城域网: mạng khu vực đô thị
成灾: thảm họa; trở thành thảm họa
承载: chịu tải; chịu đựng
承载力: sức chịu tải
承载量: sức tải; khả năng chịu tải
称赞: khen ngợi; tán dương; tán thưởng
成则为王,败则为寇: nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai
成章: hình thành một tác phẩm mạch lạc