沉迷 là gì?
沉迷 [chén mí] có nghĩa là mải mê; bị cuốn hút; đắm chìm; nghiện.
Nghĩa của từ 沉迷 trong tiếng Việt
- mải mê
- bị cuốn hút
- đắm chìm
- nghiện
Cách đọc và ghi nhớ 沉迷
沉迷 được đọc là chén mí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mải mê; bị cuốn hút; đắm chìm; nghiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .