Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 34/111

cháo

潮: thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng; (khẩu ngữ) kém; không đạt tiêu chuẩn

Khẩu ngữ
chǎo

炒: xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng; sa thải; đuổi việc (ai đó)

Từ vựng
chāo

焯: chần (rau)

Từ vựng
chāo

绰: chộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]

Từ vựng
chào

耖: dụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đó

Từ vựng
chāo

訬: ồn ào; náo động; phiền toái

Từ vựng
chāo

超: vượt quá; vượt mặt; vượt trội; siêu việt; vượt qua; băng qua; siêu

Từ vựng
chāo

钞: tiền; tiền giấy; biến thể của 抄[chao1]

Từ vựng
cháo

鼂: rùa biển

Từ vựng
潮安Cháo ān

潮安: huyện Chao'an ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
潮安县Cháo ān xiàn

潮安县: huyện Triều An ở Triều Châu 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
超拔chāo bá

超拔: xuất sắc; thăng tiến nhanh; nâng cao; tự giải thoát khỏi

Cụm từ
朝拜cháo bài

朝拜: thờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng; hành hương

Cụm từ
朝拜圣山cháo bài shèng shān

朝拜圣山: hành hương đến núi thiêng

Cụm từ
抄靶子chāo bǎ zi

抄靶子: (tiếng địa phương) khám người; soát người

Cụm từ
抄本chāo běn

抄本: bản chép tay

Cụm từ
超标chāo biāo

超标: vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức

Cụm từ
炒菠菜chǎo bō cài

炒菠菜: rau chân vịt xào

Cụm từ
超博士chāo bó shì

超博士: nghiên cứu sau tiến sĩ; nghiên cứu sinh sau tiến sĩ

Cụm từ
炒菜chǎo cài

炒菜: xào nấu; nấu ăn; món xào

Cụm từ
抄查chāo chá

抄查: khám xét và tịch thu

Cụm từ
超产chāo chǎn

超产: vượt mục tiêu sản xuất

Cụm từ
超常chāo cháng

超常: đặc biệt; cao hơn mức trung bình nhiều; siêu nhiên; huyền bí

Cụm từ
超常发挥chāo cháng fā huī

超常发挥: vượt qua chính mình; biểu hiện xuất sắc

Cụm từ
吵吵chāo chao

吵吵: gây ầm ĩ; cãi nhau

Cụm từ
吵吵嚷嚷chǎo chǎo rǎng rǎng

吵吵嚷嚷: làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)

Thành ngữ
超车chāo chē

超车: vượt xe khác

Cụm từ
朝臣cháo chén

朝臣: đại thần triều đình

Cụm từ
潮虫cháo chóng

潮虫: bọ củi (phân thứ bộ Oniscidea trong bộ Isopoda); còn gọi là bọ cuộn, bọ heo, v.v

Cụm từ
超出chāo chū

超出: vượt quá; vượt ra ngoài; đi quá xa; xâm lấn

Cụm từ
潮吹cháo chuī

潮吹: xuất tinh nữ

Cụm từ
朝代cháo dài

朝代: triều đại; triều vua

Cụm từ
炒蛋chǎo dàn

炒蛋: trứng bác

Cụm từ
抄道chāo dào

抄道: đi đường tắt

Cụm từ
超导chāo dǎo

超导: chất siêu dẫn; tính siêu dẫn (vật lý)

Cụm từ
超导电chāo dǎo diàn

超导电: tính siêu dẫn (vật lý)

Cụm từ
超导电体chāo dǎo diàn tǐ

超导电体: chất siêu dẫn

Cụm từ
超导电性chāo dǎo diàn xìng

超导电性: tính siêu dẫn (vật lý)

Cụm từ
超导体chāo dǎo tǐ

超导体: chất siêu dẫn

Cụm từ
超等chāo děng

超等: hạng vượt trội

Cụm từ
抄底chāo dǐ

抄底: (tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp; săn hàng giá rẻ; bắt đáy

Cụm từ
炒地皮chǎo dì pí

炒地皮: đầu cơ đất xây dựng

Cụm từ
超度chāo dù

超度: vượt qua; siêu thoát; làm lễ tôn giáo để giúp linh hồn tìm thấy bình an

Cụm từ
超渡chāo dù

超渡: biến thể của 超度[chao1 du4]

Cụm từ
超短波chāo duǎn bō

超短波: sóng cực ngắn (radio); UHF

Cụm từ
超短裙chāo duǎn qún

超短裙: váy siêu ngắn

Cụm từ
超对称chāo duì chèn

超对称: siêu đối xứng

Cụm từ
超额chāo é

超额: vượt hạn ngạch

Cụm từ
超额订购chāo é dìng gòu

超额订购: đặt hàng quá mức

Cụm từ
超额利润chāo é lì rùn

超额利润: lợi nhuận siêu ngạch; lợi nhuận vượt mức

Cụm từ
超额配股权chāo é pèi gǔ quán

超额配股权: cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
超额认购chāo é rèn gòu

超额认购: (một đợt phát hành cổ phiếu) đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
炒饭chǎo fàn

炒饭: cơm chiên; (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục

Tiếng lóng xã hội
超凡chāo fán

超凡: khác thường; cực kỳ (tốt)

Cụm từ
朝房cháo fáng

朝房: phòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa)

Cụm từ
炒房chǎo fáng

炒房: đầu cơ bất động sản

Cụm từ
超泛神论chāo fàn shén lùn

超泛神论: thuyết siêu phiếm thần luận, lý thuyết thần học coi Thượng Đế ngang bằng với Vũ trụ nhưng vẫn vượt lên trên nó

Cụm từ
嘲讽cháo fěng

嘲讽: chế giễu; nhạo báng; chế nhạo

Cụm từ
朝服cháo fú

朝服: triều phục thời xưa

Cụm từ
超负荷chāo fù hè

超负荷: quá tải; một tải trọng vượt mức

Cụm từ