Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
侧重
cè zhòng

đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào

Cụm từ
侧重点
cè zhòng diǎn

điểm chính; nhấn mạnh

Cụm từ
册子
cè zi

một cuốn sách; một tập

Cụm từ
chà

khoác lác; chán nản

Từ vựng
chà

chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")

Viết tắt
chǎ

tách ra; mở ra (như chân)

Từ vựng
chā

dùng trong 喳喳[cha1 cha5]

Từ vựng
chā

(tượng thanh) dùng trong 喀嚓[ka1 cha1] và 啪嚓[pa1 cha1]; cách đọc ở Đài Loan: [ca1]

Từ vựng
chá

gò; đồi nhỏ; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
chà

đẹp; xem 奼紫嫣紅|姹紫嫣红[cha4 zi3 yan1 hong2]

Từ vựng
chá

kiểm tra; hỏi han; quan sát; kiểm duyệt; xem xét; rõ ràng; rõ rệt

Từ vựng
chà

ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.; rẽ nhánh; rẽ hướng; lệch; lạc (khỏi con đường); chuyển chủ đề; ngắt lời; xen kẽ (thời gian)

Từ vựng
chá

xem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]

Từ vựng
chà

khác; sai; nhầm; thiếu; không đạt tiêu chuẩn; kém; tiếng Đài Loan đọc là [cha1]

Từ vựng
chā

cài, chĩa

Từ vựng
chā

biến thể tiếng Nhật của 插[cha1]

Từ vựng
chā

cắm; vào; đâm; tham gia; can thiệp; xen vào

Từ vựng
chā

biến thể cũ của 插[cha1]

Từ vựng
chá

bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên

Từ vựng
chà

nhánh cây; chạc cây

Từ vựng
chá

nghiên cứu; kiểm tra; điều tra; khám xét; tham khảo; tra cứu (ví dụ: tra từ trong từ điển)

Từ vựng
chá

biến thể tiếng Nhật của 查

Từ vựng
chá

đốn cây; tạo bè; đục đẽo

Từ vựng
chá

bè làm bằng tre hoặc gỗ; chặt cây; đốn hạ

Từ vựng
chá

cây long não Trung Quốc; Sassafras tzumu

Từ vựng
chà

nhánh sông

Từ vựng
chá

động vật hoang dã giống lửng

Từ vựng
chá

lỗi; mảnh kính; cãi nhau

Từ vựng
chā

tách hạt khỏi vỏ

Từ vựng
chā

bè; thuyền

Từ vựng